Honda HR-V

Honda HR-V

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

826.000.000 

Thông tin bổ sung

Honda HR-V L

826 triệu đồng

Honda HR-V RS

871 triệu đồng

HONDA HUẾ – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Xe Honda HRV chính thức ra mắt khách hàng Việt vào ngày 18/9/2018, thời ngắn sau khi bị bắt gặp chạy thử trên đường. Xe được đưa về nước nhằm hiện thực hóa tham vọng của Honda trong việc giành thị phần tại phân khúc SUV đô thị vốn đang nổi. Song giá bán xe Honda HR-V cao nhất nhóm lại trở thành rào cản lớn khiến mẫu xe này khá chật vật trong việc tìm kiếm doanh số.

Ngày 16/5/2022, Honda HR-V thế hệ thứ 2 đã được giới thiệu tới người tiêu dùng trong nước với sự thay đổi toàn diện theo phương châm “Vận hành thể thao vượt trội – Công nghệ tiên tiến – Tiện nghi, Thoải mái tối đa”, nhằm mang đến những trải nghiệm hoàn toàn mới và khác biệt cho khách hàng. Những đổi mới trên HR-V thế hệ mới đã được đánh giá cao và nhanh chóng trở thành xe Crossover cỡ B của năm 2022 do báo điện tử VnExpress tổ chức.

Đánh giá nhanh Honda HR-V 2023 có gì để đấu Corolla Cross?

Giá xe Honda HR-V 2023 bao nhiêu?

BẢNG GIÁ HONDA HR-V 2023
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda HR-V G 699
Honda HR-V G (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái) 740
Honda HR-V L 826
Honda HR-V L (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái, Trắng bạc thời trang) 831
Honda HR-V RS 871
Honda HR-V RS (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái, Trắng bạc thời trang) 876

Như vậy, Honda HR-V hoàn toàn mới sẽ không còn bản G, thay vào đó là bản cao cấp RS với giá bằng bản L của mô hình cũ. Trong khi bản L dù lột xác toàn diện với loạt công nghệ mới nhưng giá bán lại giảm đáng kể, từ 866 triệu đồng xuống còn 826 triệu đồng. Đây được xem là động thái đáp trả cực gắt của Honda HR-V trước loạt đối thủ trong nhóm SUV-B, đồng thời gia tăng tính trải nghiệm đối với người dùng ô tô Việt.

Giá xe Honda HR-V và các đối thủ cạnh tranh

  • Honda HR-V giá từ 699.000.000 VNĐ
  • Hyundai Creta giá từ 640.000.000 VNĐ
  • Kia Seltos giá từ 649.000.000 VNĐ
  • MG ZS giá từ 538.000.000 VNĐ

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Honda HR-V 2023 có khuyến mại gì trong tháng?

ƯU ĐÃI HONDA HR-V 2023
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi
Honda HR-V L 826 Miễn phí sử dụng Honda CONNECT trong năm đầu tiên
Honda HR-V L (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái) 831
Honda HR-V RS 871
Honda HR-V RS (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái, Trắng bạc thời trang) 876

Để biết thêm chi tiết về các chương trình ưu đãi, khuyến mại tại đại lý, khách hàng có thể tham khảo thêm giá xe Honda HR-V 2023: Mua bán xe Honda HR-V

Giá lăn bánh Honda HR-V 2023

Để Honda HR-V có thể lăn bánh trên đường, khách hàng phải trả thêm một khoản thuế, phí bắt buộc bên cạnh giá xe. Số tiền này sẽ thay đổi tùy thuộc vào tỉnh, thành đăng kí xe. Nếu đăng kí tại Hà Nội, khách hàng sẽ chịu mức phí trước bạ là 12% và phí ra biển là 20 triệu đồng. TPHCM cũng có phí ra biển tương tự. Trong khi đó, các tỉnh thành khác phí ra biển chỉ là 1 triệu đồng.

Giá lăn bánh Honda HR-V G tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 699.000.000 699.000.000 699.000.000 699.000.000 699.000.000
Phí trước bạ 83.880.000 69.900.000 83.880.000 76.890.000 69.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 805.217.000 791.237.000 786.217.000 779.227.000 772.237.000

Giá lăn  bánh Honda HR-V G (Đỏ cá tính, Trắng ngọc trai quý phái) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 704.000.000 704.000.000 704.000.000 704.000.000 704.000.000
Phí trước bạ 84.480.000 70.400.000 84.480.000 77.440.000 70.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 810.817.000 796.737.000 791.817.000 784.777.000 777.737.000

Giá lăn bánh Honda HR-V L tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 826.000.000 826.000.000 826.000.000 826.000.000 826.000.000
Phí trước bạ 99.120.000 82.600.000 99.120.000 90.860.000 82.600.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 947.457.000 930.937.000 928.457.000 920.197.000 911.937.000

Giá lăn bánh Honda HR-V L (Đỏ cá tính/Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 831.000.000 831.000.000 831.000.000 831.000.000 831.000.000
Phí trước bạ 99.720.000 83.100.000 99.720.000 91.410.000 83.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 953.057.000 936.437.000 934.057.000 925.747.000 917.437.000

Giá lăn bánh Honda HR-V RS tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 871.000.000 871.000.000 871.000.000 871.000.000 871.000.000
Phí trước bạ 104.520.000 87.100.000 104.520.000 95.810.000 87.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.065.000 13.065.000 13.065.000 13.065.000 13.065.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.010.965.700 993.545.700 991.965.700 983.255.700 974.545.700

Giá lăn bánh Honda HR-V RS (Đỏ cá tính/Trắng ngọc trai/Trắng bạc) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 876.000.000 876.000.000 876.000.000 876.000.000 876.000.000
Phí trước bạ 105.120.000 87.600.000 105.120.000 96.360.000 87.600.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.003.457.000 985.937.000 984.457.000 975.697.000 966.937.000

Thông tin tổng quan xe Honda HR-V 2023

Thông tin tổng quan xe Honda HR-V 2022.

Honda HR-V mang dáng vẻ to lớn và thể thao hơn

Honda HR-V thế hệ thứ 2 tại Việt Nam thay đổi hoàn toàn về thiết kế ngoại thất cũng như trang bị nội thất, khả năng vận hành nhằm mang đến sự tin tin, tính thẩm mỹ và thú vị cho những chủ nhân tương lai.

Xe sở hữu các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 4.385 x 1.790 x 1.590 (mm), tức dài hơn 51 mm, rộng hơn 18mm so với mô hình tiền nhiệm. Chiều dài trục cơ sở HR-V mới đạt 2.610 mm, khoảng sáng gầm xe là 181 mm.

Ở vòng đời mới, bên cạnh các màu ngoại thất Đen ánh độc tôn, Trắng ngọc quý phái, Honda HR-V còn được bổ sung thêm 3 gam màu mới, gồm Xám phong cách, Đỏ cá tính và Trắng bạc thời trang (chỉ có trên bản RS).

Ngoại hình xe Honda HR-V 2023 đậm chất thể thao

đầu xe Honda HR-V 2022.

Ngoại hình SUV lai Coupe cá tính của Honda HR-V 2023

Với sự gia tăng đáng kể về kích thước chiều dài và rộng, ngoại hình Honda HR-V 2023 trở nên to lớn, đậm chất thể thao và cuốn hút hơn.

Nổi bật ở khu vực đầu xe là cản trước hình lục giác họa tiết kim cương mạ crom sáng bóng, nhấn mạnh vẻ sang trọng, khỏe khoắn cho mẫu SUV đô thị. Hai bên đầu xe bố trí cum cụm đèn full LED vuốt ngược vô cùng cá tính.

đầu xe Honda HR-V 2022.

Khu vực đầu xe Honda HR-V 2023 được làm mới trở nên trẻ trung, hiện đại hơn

lưới tản nhiệt xe Honda HR-V 2022.

Lưới tản nhiệt xe họa tiết kim cương mạ crom nhấn mạnh vẻ đẹp thể thao, sang trọng cho Honda HR-V 2023

đèn chiếu sáng xe Honda HR-V 2022.

Đèn chiếu sáng trước của xe Honda HR-V 2023 thiết kế vuốt ngược cá tính, có chức năng bật/tắt tự động

Chất thể thao thể hiện rõ nét khi tiến về khu vực thân xe với những điểm nhấn màu đen đối lập với màu sắc tổng thể xe. Đặc biệt, sự xuất hiện của đường gân dập nổi xuất phát từ từ cụm đèn trước chạy ngang thân và nối liền đèn hậu, tạo cảm giác động ngay cả khi xe đang đứng yên.

thân xe Honda HR-V 2022.

Thân xe Honda HR-V 2023 sinh động với đường gân kéo dài từ đèn pha đến đèn hậu

La-zăng xe Honda HR-V 2022.

La-zăng 18 inch màu xám khói, tạo hình bắt mắt trên Honda HR-V 2023

gương chiếu hậu xe Honda HR-V 2022.

Gương chiếu hậu tích hợp đèn xi-nhan LED trên xe Honda HR-V 2023

Khu vực đuôi xe thiết kế theo phong cách fastback với cụm đèn hậu nối liền nhau bởi dải đèn LED vắt ngang hông mang lại cảm giác cá tính, lịch lãm. Cặp ống xả bố trí 2 bên tạo cái nhìn cân đối cho xe.

Phía sau xe Honda HR-V 2022

Dáng vẻ SUV lai Coupe thể thao, cuốn hút của Honda HR-V 2023 thể hiện rõ khi nhìn từ bên hông

đuôi xe Honda HR-V 2022.

Đuôi xe Honda HR-V 2023 thiết kế vuông vức, góc cạnh, cá tính

đèn hậu xe Honda HR-V 2022.

Cặp đèn hậu nối liền bởi dải LED mảnh, gia tăng vẻ lịch lãm, sang trọng cho Honda HR-V thế hệ mới

Nắp ca-pô thiết kế vát phẳng không chỉ tạo tính thẩm mỹ mà còn giúp mở rộng tầm nhìn phía trước xe. Riêng bản thể thao RS (Road Sailing) hoàn toàn mới có những điểm khác biệt về ngoại hình như biệt: lưới tản nhiệt và cản trước sơn đen, logo RS xuất hiện ở đầu và đuôi xe, kích thước la-zăng 18 inch.

Nội thất xe Honda HR-V 2023 tiện nghi, thoải mái

Nội thất xe Honda HR-V 2022 tiện nghi, thoải mái.

Nội thất xe Honda HR-V 2023 tiện nghi, thoải mái

Không gian nội thất Honda HR-V 2023 phát triển tập trung vào người dùng với đỉnh cao của sự tiện nghi và rộng rãi. Triết lý thiết kế này thể hiện rõ ở ngay khoang ca-bin rộng rãi, thân thiện với bảng điều khiển trung tâm bố cục gọn gàng cùng các núm điều khiển dễ sử dụng. Tiếp đến là màn hình giải trí trung tâm 8 inch độ phân giải cao cùng hệ thống giải trí kết nối điện thoại thông minh tiện dụng.

màn hình giải trí trung tâm.

Màn hình trung tâm 8 inch cảm ứng đặt nổi kết hợp âm thanh 8 loa phục vụ giải trí

Vô-lăng xe.

Vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút bấm

màn hình điện tử 7 inch.

Màn hình điện tử 7 inch phía sau vô-lăng hiển thị sắc nét

Đặc biệt, hệ thống Honda CONNECT đã xuất hiện trên Honda HR-V. Hệ thống bao gồm 1 thiết bị được gắn trong xe, theo dõi toàn bộ các dữ liệu của xe, cho phép ghi nhận, lưu trữ và truyền dữ liệu ra bên ngoài thông qua sóng di động. Chỉ cần cài đặt ứng dụng Honda CONNECT trên điện thoại thông minh, người dùng hoàn toàn có thể kết nối và quản lý xe ở bất kỳ đâu.

Honda CONNECT sẽ có 3 nhóm chức năng thông minh chính như sau:

  • An toàn và bảo mật: Tự động phát hiện và thông báo va chạm; Báo động an ninh; Cảnh báo giới hạn vùng và tốc độ.
  • Điều khiển xe từ bất cứ đâu: Bật đèn xe từ xa; Khóa/Mở khóa từ xa; Khởi động xe và bật điều hòa từ xa.
  • Thuận tiện: Cập nhật tình trạng xe; Chẩn đoán các vấn đề về xe; Nhắc nhở lịch bảo dưỡng; Thông tin hành trình xe; Tìm xe trong bãi đỗ xe.

ghế xe HR-V.

Ghế xe Honda HR-V bọc da, thiết kế thể thao ôm người

Hàng ghế sau có không gian để chân rộng, 2 chế độ ngả lưng, gập linh hoạt.

Hàng ghế sau có không gian để chân rộng, 2 chế độ ngả lưng, gập linh hoạt

Hàng ghế sau của Honda HR-V mới thiết kế đặt lùi 30mm về phía sau cho phép chỗ để chân và không gian vai lớn hơn 35mm, hàng ghế sau có thêm 2 độ ngả lưng giúp tăng không gian và sự thoải mái cho hành khách. Chưa hết, hàng ghế sau còn có thể gập phẳng hoặc lật lên để đáp ứng linh hoạt nhiều mục đích sử dụng khác nhau của người dùng.

các nốt chức năng trên HR-V.

Các nốt chức năng trên HR-V

Các tiện ích nổi bật trên Honda HR-V thế hệ mới có thể kể đến: đề nổ bằng nút bấm, hỗ trợ đề nổ từ xa, đóng/mở cửa bằng cảm biến, điều hoà tự động 2 vùng, cửa gió sau, gương chống chói tự động, kính trước lên/xuống tự động, hệ thống 8 loa, các hộc đựng đồ thiết kế đa dạng gia tăng sự thoải mái và tiện dụng cho không gian bên trong HR-V mới.

Vận hành xe Honda HR-V 2023

Vận hành xe Honda HR-V 2022.

Động cơ xăng tăng áp 1.5L VTEC TURBO trên Honda HR-V 2023

Cả 2 phiên bản L và RS của Honda HR-V 2023 đều sử dụng động cơ tăng áp 1.5L VTEC TURBO, sản sinh công suất cực đại lên đến 174 Hp và mô men xoắn cực đại lên đến 240 Nm. Cỗ máy VTEC TURBO cũng cho khả năng tăng tốc gấp 1,5 lần so với động cơ cũ. Cùng với đó, chế độ lái thể thao giúp xe phản hồi nhanh, mạnh mẽ hơn khi tăng tốc, mang lại cảm giác lái đầy phấn khích và thú vị.

Riêng bản G cũng sử dụng động cơ 1.5L, nhưng là loại hút khí tự nhiên, cho công suất 119 mã lực, mô-men xoắn 145 Nm, kết hợp hộp số vô cấp và dẫn động cầu trước.

Sự cải thiện về độ cứng mặt bên xe và hệ thống lái cũng như những cải tiến về hệ thống giảm ồn, rung và giật từ khoang động cơ, tiếng ồn từ mặt đường, mang lại cảm giác lái đầm chắc cùng sự yên tĩnh cho người bên trong xe.

Công nghệ an toàn xe Honda HR-V 2023 hiện đại

Bên cạnh các tính năng an toàn cơ bản, Honda HR-V hoàn toàn mới sở hữu Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING với loạt tính năng vượt trội như:

  • Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
  • Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB)
  • Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
  • Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
  • Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
  • Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)

Ưu – nhược điểm Honda HR-V 2023

Ưu điểm:

  • Thiết kế khỏe khoắn, sang trọng, thể thao
  • Nội thất rộng rãi
  • Khoang hành lý lớn nhất trong phân khúc SUV- B
  • Tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm:

  • Trang bị bản tiêu chuẩn còn ít
  • Giá bán cao

Thông số kỹ thuật xe Honda HR-V 2023

Thông số kỹ thuật Honda HR-V 2022.

Giá xe Honda HR-V đang chênh nhau 45 triệu đồng, vậy điều gì đã tạo nên sự chênh lệch này, mời quý độc giả cùng tìm hiểu thông số kỹ thuật xe Honda HR-V 2023 dưới đây.

Thông số kỹ thuật Honda HR-V 2023: Kích thước – Trọng lượng

Thông số HR-V G HR-V L HR-V RS
Số chỗ ngồi 5
Chiều D x R x C (mm) 4.330 x 1.790 x 1.590 4.385 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở (mm) 2.610
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545/1.550 1.545/1.550 1.535/1.540
Cỡ lốp 215/60R17 215/60R17 225/50R18
La-zăng (inch) Hợp kim/17 Hợp kim/17 Hợp kim/18
Khoảng sáng gầm xe (mm) 196 181
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.5
Trọng lượng không tải/toàn tải (kg) 1.262/1.740 1.363/1.830 1.379/1.830

Thông số kỹ thuật Honda HR-V 2023: Ngoại thất

Thông số HR-V G HR-V L HR-V RS
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn ban ngày LED
Đèn chạy đuổi Không Không
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn sương mù
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED
Dải đèn LED đuôi xe Màu đỏ Màu đỏ Màu trắng
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ LED
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cánh lướt gió đuôi xe
Ống xả Không Kép, chụp ống xả mạ crom
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Hàng ghế trước

Thông số kỹ thuật Honda HR-V 2023: Nội thất – Tiện nghi

Thông số HR-V G HR-V L HR-V RS
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital 7 inch
Tay lái Loại tay lái 3 chấu, điều chỉnh 4 hướng
Chất liệu Urethane Da
Tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh
Ghế Chất liệu Nỉ (màu đen) Da (màu đen) Da (màu đen kết hợp chỉ đỏ)
Ghế lái Không Không 8 hướng
Hàng ghế sau Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăng đựng điện thoại sau ghế phụ
Móc treo áo hàng ghế sau
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Khởi động từ xa
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Hệ thống giải trí Hỗ trợ Honda Connect Không Không
Số loa 6 loa 6 loa 8 loa
Màn hình Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối Bluetooth, đài AM/FM
Kết nối USB 1 cổng 1 cổng
Cổng sạc USB 1 cổng hàng ghế trước 1 cổng hàng ghế trước & 2 cổng hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Hệ thống điều chỉnh hướng gió
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước LED LED
Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Thông số kỹ thuật Honda HR-V 2023: Động cơ – Vận hành

Thông số HR-V G HR-V L HR-V RS
Động cơ – Hộp số
Kiểu động cơ 1.5 L i-VTEC, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng 1.5 L VTEC Turbo, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/Rpm) 119 (89 kW)/6.000 174 (130 kW)/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/Rpm) 145/4.300 240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 40
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Tiêu hao nhiên liệu Trong đô thị 8,82 8,7 8,7
Ngoài đô thị 5,52 5,49 5,5
Hỗn hợp 6,74 6,67 6,7
Khung gầm – Hỗ trợ vận hành
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoăn
Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống phanh sau Đĩa
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBM)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON MODE)
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm liệu (ECO COACHING)
Chế độ lái thể thao
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô-lăng
Khởi động nút bấm

Thông số kỹ thuật Honda HR-V 2023: Trang bị anh ninh – an toàn

Thông số HR-V G HR-V L HR-V RS
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC WITH LSF)
Giảm thiểu chênh lệch làm đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn
Thông báo xe phía trước khởi hành
Camera hỗ trợ quan sát làn đường Không Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VAS)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (VGR) Không Không
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các hàng ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm AEC
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

Sản phẩm tương tự

559.000.000 
661.000.000 

Liên Hệ Honda Huế

Lien-he-honda-hue

Đăng Ký Tư Vấn Honda Huế

    Liên Hệ Honda Huế

    Lien-he-honda-hue

    Đăng Ký Tư Vấn Honda Huế